CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3910Mã khu vực
1683Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Fujian Fuqing Huitong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiku Branch | 402391016837 | 福建福清汇通农村商业银行股份有限公司积库分理处 |
| Fujian Changle Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yingqian Branch | 402391015240 | 福建长乐农村商业银行股份有限公司营前支行 |
| Fujian Changle Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiayang Branch | 402391015266 | 福建长乐农村商业银行股份有限公司下洋分理处 |
| Fujian Changle Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gratitude Branch | 402391015598 | 福建长乐农村商业银行股份有限公司感恩分理处 |
| Fujian Fuqing Huitong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fuzhou Wushan Branch | 402391016907 | 福建福清汇通农村商业银行股份有限公司福州乌山支行 |
| Fujian Changle Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yutian Branch | 402391015338 | 福建长乐农村商业银行股份有限公司玉田支行 |
| Fujian Fuqing Huitong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Minhou Branch | 402391010199 | 福建福清汇通农村商业银行股份有限公司闽侯支行 |
| Fujian Fuqing Huitong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xilin Branch | 402391016175 | 福建福清汇通农村商业银行股份有限公司西林分理处 |
| Fujian Fuqing Huitong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shanxia Branch | 402391016773 | 福建福清汇通农村商业银行股份有限公司山下分理处 |
| Fujian Changle Rural Commercial Bank Co., Ltd. Aixin Branch | 402391015188 | 福建长乐农村商业银行股份有限公司爱心支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.