CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4055Mã khu vực
9530Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Wuping County Rural Credit Cooperative Union Wudong Credit Union | 402405595304 | 武平县农村信用合作联社武东信用社 |
| Wuping County Rural Credit Cooperative Union Yanqian Credit Union | 402405595136 | 武平县农村信用合作联社岩前信用社 |
| Wuping County Rural Credit Cooperative Gaowu Credit Union | 402405595177 | 武平县农村信用合作联社高梧信用社 |
| Wuping County Rural Credit Cooperative Union Chuanxiang Credit Union | 402405595110 | 武平县农村信用合作联社川厢信用社 |
| Wuping County Rural Credit Cooperative Union Shifang Credit Union | 402405595169 | 武平县农村信用合作联社十方信用社 |
| Wuping County Rural Credit Cooperative Union Zhongchi Credit Union | 402405595431 | 武平县农村信用合作联社中赤信用社 |
| Wuping County Rural Credit Cooperative Union Xiangdong Credit Union | 402405595281 | 武平县农村信用合作联社象洞信用社 |
| Longyan Yongding District Rural Credit Cooperative Union Wenxi Credit Union | 402405393467 | 龙岩市永定区农村信用合作联社文溪信用社 |
| Wuping County Rural Credit Cooperative Union Dongliu Credit Union | 402405595232 | 武平县农村信用合作联社东留信用社 |
| Wuping County Rural Credit Cooperative Union | 402405595048 | 武平县农村信用合作联社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.