CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3373Mã khu vực
3010Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhejiang Shengzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402337330106 | 浙江嵊州农村商业银行股份有限公司 |
| Zhejiang Shengzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shanhu Branch | 402337330202 | 浙江嵊州农村商业银行股份有限公司剡湖支行 |
| Zhejiang Shengzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinting Branch | 402337331117 | 浙江嵊州农村商业银行股份有限公司金庭支行 |
| Zhejiang Shaoxing Ruifeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qianqing Branch Nanqianqing Branch | 402337110380 | 浙江绍兴瑞丰农村商业银行股份有限公司钱清支行南钱清分理处 |
| Zhejiang Shaoxing Ruifeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wanghu Branch | 402337111384 | 浙江绍兴瑞丰农村商业银行股份有限公司望湖支行 |
| Zhejiang Shengzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pukou Branch | 402337330616 | 浙江嵊州农村商业银行股份有限公司浦口支行 |
| Zhejiang Shengzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xianyan Branch | 402337331711 | 浙江嵊州农村商业银行股份有限公司仙岩支行 |
| Zhejiang Shengzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengxi Branch | 402337330147 | 浙江嵊州农村商业银行股份有限公司城西支行 |
| Zhejiang Shengzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengdong Branch | 402337332208 | 浙江嵊州农村商业银行股份有限公司城东支行 |
| Zhejiang Shengzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gulai Branch | 402337331213 | 浙江嵊州农村商业银行股份有限公司谷来支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.