CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3382Mã khu vực
1501Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhejiang Yongkang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Clearing Center | 402338215019 | 浙江永康农村商业银行股份有限公司清算中心 |
| Zhejiang Lanxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiangxi Branch | 402338608010 | 浙江兰溪农村商业银行股份有限公司香溪支行 |
| Zhejiang Pan'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lengshui Branch | 402338504015 | 浙江磐安农村商业银行股份有限公司冷水支行 |
| Zhejiang Pan'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Clearing Center | 402338500014 | 浙江磐安农村商业银行股份有限公司清算中心 |
| Zhejiang Pujiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yantou Branch | 402338400257 | 浙江浦江农村商业银行股份有限公司岩头支行 |
| Zhejiang Pujiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Park Branch | 402338400208 | 浙江浦江农村商业银行股份有限公司园区支行 |
| Zhejiang Yiwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengzhan Branch | 402338714279 | 浙江义乌农村商业银行股份有限公司城站分理处 |
| Zhejiang Yiwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chi'an Branch Dongzhu Branch | 402338719522 | 浙江义乌农村商业银行股份有限公司赤岸支行东朱分理处 |
| Zhejiang Yiwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangdong Branch Xujiang Sub-branch | 402338717408 | 浙江义乌农村商业银行股份有限公司江东支行徐江分理处 |
| Zhejiang Yiwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangcheng Branch | 402338702039 | 浙江义乌农村商业银行股份有限公司商城支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.