CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3387Mã khu vực
0102Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhejiang Yiwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sales Department | 402338701020 | 浙江义乌农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Zhejiang Yongkang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch | 402338216013 | 浙江永康农村商业银行股份有限公司开发区支行 |
| Zhejiang Lanxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengnan Branch | 402338607017 | 浙江兰溪农村商业银行股份有限公司城南支行 |
| Zhejiang Jinhua Chengtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangya Branch | 402338000323 | 浙江金华成泰农村商业银行股份有限公司塘雅支行 |
| Zhejiang Lanxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 402338601018 | 浙江兰溪农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Zhejiang Pan'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianshan Branch | 402338508008 | 浙江磐安农村商业银行股份有限公司尖山支行 |
| Zhejiang Wuyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch | 402338303027 | 浙江武义农村商业银行股份有限公司开发区支行 |
| Zhejiang Wuyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tongqin Branch | 402338304013 | 浙江武义农村商业银行股份有限公司桐琴支行 |
| Zhejiang Yiwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Futang Branch Beilei Branch | 402338718499 | 浙江义乌农村商业银行股份有限公司佛堂支行倍磊分理处 |
| Zhejiang Yiwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Binwang Branch | 402338704052 | 浙江义乌农村商业银行股份有限公司宾王支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.