CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3360Mã khu vực
2039Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhejiang Nanxun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhili Branch | 402336020390 | 浙江南浔农村商业银行股份有限公司织里支行 |
| Hangzhou United Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changhe Branch | 402331001286 | 杭州联合农村商业银行股份有限公司长河支行 |
| Hangzhou United Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiubao Branch | 402331001235 | 杭州联合农村商业银行股份有限公司九堡支行 |
| Hangzhou United Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dingqiao Branch Sanyiyuan Sub-branch | 402331000541 | 杭州联合农村商业银行股份有限公司丁桥支行三义苑分理处 |
| Hangzhou United Rural Commercial Bank Co., Ltd. Airport Road Branch | 402331000187 | 杭州联合农村商业银行股份有限公司机场路支行 |
| Hangzhou United Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lianzhuang Branch | 402331000849 | 杭州联合农村商业银行股份有限公司联庄支行 |
| Hangzhou United Rural Commercial Bank Co., Ltd. Babao Branch | 402331001593 | 杭州联合农村商业银行股份有限公司八堡支行 |
| Hangzhou United Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fukang Branch | 402331000533 | 杭州联合农村商业银行股份有限公司富康支行 |
| Hangzhou United Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gudang Branch | 402331001075 | 杭州联合农村商业银行股份有限公司古荡支行 |
| Hangzhou United Rural Commercial Bank Co., Ltd., Gangqiao Branch, Nongkou Branch | 402331000146 | 杭州联合农村商业银行股份有限公司笕桥支行弄口分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.