CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7310Mã khu vực
0273Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Luquan Yi and Miao Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Chongde Credit Union | 402731002739 | 禄劝彝族苗族自治县农村信用合作联社崇德信用社 |
| Luquan Yi and Miao Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Zhuanlong Credit Union | 402731002941 | 禄劝彝族苗族自治县农村信用合作联社转龙信用社 |
| Huanjiang Maonan Autonomous County Rural Credit Cooperative Union | 402628400012 | 环江毛南族自治县农村信用合作联社 |
| Gongshan Dulong and Nu Autonomous County Rural Credit Cooperative Union | 402756300010 | 贡山独龙族怒族自治县农村信用合作联社 |
| Fumin County Rural Credit Cooperative Union | 402731004765 | 富民县农村信用合作联社 |
| Fumin County Rural Credit Cooperative Union Kuanzhuang Credit Union | 402731002659 | 富民县农村信用合作联社款庄信用社 |
| Kunming Guandu Rural Cooperative Bank Ala Branch Seven Branches | 402731000624 | 昆明官渡农村合作银行阿拉支行七家分理处 |
| Kunming Guandu Rural Cooperative Bank Liujia Branch Liujia Sub-branch | 402731000456 | 昆明官渡农村合作银行六甲支行六甲分理处 |
| Kunming Guandu Rural Cooperative Bank Jinma Branch Niujie Branch | 402731000122 | 昆明官渡农村合作银行金马支行牛街分理处 |
| Kunming Guandu Rural Cooperative Bank Jinma Branch Jinma Sub-branch | 402731000091 | 昆明官渡农村合作银行金马支行金马分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.