CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7920Mã khu vực
0031Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Tongchuan Yintai District Rural Credit Cooperative Union Xujiagou Branch | 402792000319 | 铜川市印台区农村信用合作联社徐家沟分社 |
| Yijun County Rural Credit Cooperative Union Kuquan Credit Union | 402792200683 | 宜君县农村信用合作联社哭泉信用社 |
| Tongchuan Yintai District Rural Credit Cooperative Union Yintai Branch | 402792000693 | 铜川市印台区农村信用合作联社印台分社 |
| Yijun County Rural Credit Cooperative Union Wuli Town Credit Union | 402792200691 | 宜君县农村信用合作联社五里镇信用社 |
| Yijun County Rural Credit Cooperative Union Chengguan Credit Union | 402792200675 | 宜君县农村信用合作联社城关信用社 |
| Yijun County Rural Credit Cooperative Union Pengzhen Credit Union | 402792200739 | 宜君县农村信用合作联社彭镇信用社 |
| Yijun County Rural Credit Cooperative Union Xicun Credit Union | 402792200714 | 宜君县农村信用合作联社西村信用社 |
| Yijun County Rural Credit Cooperative Union Leiyuan Credit Union | 402792200722 | 宜君县农村信用合作联社雷塬信用社 |
| Yijun County Rural Credit Cooperative Union Yaosheng Credit Union | 402792200706 | 宜君县农村信用合作联社尧生信用社 |
| Yijun County Rural Credit Cooperative Union | 402792200659 | 宜君县农村信用合作联社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.