CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8710Mã khu vực
1006Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Ningxia Yellow River Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yinchuan Xixia District Branch | 402871010063 | 宁夏黄河农村商业银行股份有限公司银川西夏区支行 |
| Ningxia Lingwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Haojiaqiao Branch | 402871040094 | 宁夏灵武农村商业银行股份有限公司郝家桥支行 |
| Ningxia Lingwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Limin Branch | 402871040205 | 宁夏灵武农村商业银行股份有限公司利民支行 |
| Ningxia Lingwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Linhe Branch | 402871040043 | 宁夏灵武农村商业银行股份有限公司临河支行 |
| Ningxia Lingwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wutongshu Branch | 402871040133 | 宁夏灵武农村商业银行股份有限公司梧桐树支行 |
| Ningxia Lingwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Majiatan Branch | 402871040078 | 宁夏灵武农村商业银行股份有限公司马家滩支行 |
| Ningxia Lingwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ningdong Branch | 402871040221 | 宁夏灵武农村商业银行股份有限公司宁东支行 |
| Ningxia Yellow River Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yinchuan Xingqing District Branch | 402871010313 | 宁夏黄河农村商业银行股份有限公司银川兴庆区支行 |
| Ningxia Lingwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangcheng Branch | 402871040117 | 宁夏灵武农村商业银行股份有限公司唐城支行 |
| Ningxia Lingwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xihu Branch | 402871040141 | 宁夏灵武农村商业银行股份有限公司西湖支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.