CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8960Mã khu vực
0042Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hotan Rural Credit Cooperative Union Jiya Credit Union | 402896000423 | 和田市农村信用合作联社吉亚信用社 |
| Luopu County Rural Credit Cooperative Union Nawa Credit Union | 402896500083 | 洛浦县农村信用合作联社纳瓦信用社 |
| Hotan County Rural Credit Cooperative Union Han'erike Credit Union | 402896000216 | 和田县农村信用合作联社罕艾日克信用社 |
| Luopu County Rural Credit Cooperative Union Duolu Credit Union | 402896500075 | 洛浦县农村信用合作联社多鲁信用社 |
| Moyu County Rural Credit Cooperative Union Karsai Credit Union | 402896300104 | 墨玉县农村信用合作联社喀尔赛信用社 |
| Moyu County Rural Credit Cooperative Union Jahanbag Credit Union | 402896300057 | 墨玉县农村信用合作联社加汗巴格信用社 |
| Keketierek Rural Credit Cooperative in Pishan County | 402896400025 | 皮山县科克铁热克乡农村信用合作社 |
| Hotan Rural Credit Cooperative Union Trade Center Credit Union | 402896000193 | 和田市农村信用合作联社集贸中心信用社 |
| Hotan Rural Credit Cooperative Union Lasque Credit Union | 402896000097 | 和田市农村信用合作联社拉斯奎信用社 |
| Hotan Rural Credit Cooperative Union Shorbagh Credit Union | 402896000072 | 和田市农村信用合作联社肖尔巴格信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.