CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1260Mã khu vực
3100Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Qinhuangdao Urban Rural Credit Cooperative Union Xiguan Branch | 402126031004 | 秦皇岛市区农村信用合作联社西关分社 |
| Qinhuangdao Urban Rural Credit Cooperative Union Hebei Dajie Credit Union | 402126001043 | 秦皇岛市区农村信用合作联社河北大街信用社 |
| Qinhuangdao Urban Rural Credit Cooperative Union Xixianghezhai Branch | 402126020397 | 秦皇岛市区农村信用合作联社西向河寨分社 |
| Qinhuangdao Urban Rural Credit Cooperative Union Mengjiang Credit Union | 402126006009 | 秦皇岛市区农村信用合作联社孟姜信用社 |
| Qinhuangdao Urban Rural Credit Cooperative Union Yuhua Road Branch | 402126020401 | 秦皇岛市区农村信用合作联社育花路分社 |
| Qinhuangdao Urban Rural Credit Cooperative Union Xizhangzhuang Credit Union | 402126023004 | 秦皇岛市区农村信用合作联社西张庄信用社 |
| Qinhuangdao Urban Rural Credit Cooperative Union Xishan Branch | 402126060008 | 秦皇岛市区农村信用合作联社西山分社 |
| Qinhuangdao Urban Rural Credit Cooperative Union Zhuhai Branch | 402126001150 | 秦皇岛市区农村信用合作联社竹海分社 |
| Qinhuangdao Urban Rural Credit Cooperative Union Haibin Credit Union | 402126001125 | 秦皇岛市区农村信用合作联社海滨信用社 |
| Qinhuangdao Urban Rural Credit Cooperative Union Heping Credit Union | 402126012003 | 秦皇岛市区农村信用合作联社和平信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.