CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2680Mã khu vực
0009Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shuangyashan City Urban Rural Credit Union Chang'an Street Savings Office | 402268000099 | 双鸭山市市区农村信用联社长安街储蓄所 |
| Shuangyashan City Urban Rural Credit Union Changsheng Credit Union | 402268000066 | 双鸭山市市区农村信用联社长胜信用社 |
| Shuangyashan City Urban Rural Credit Union Dongxing Savings Branch | 402268000103 | 双鸭山市市区农村信用联社东兴储蓄所 |
| Shuangyashan City Urban Rural Credit Union Jianshe Road Savings Branch | 402268000138 | 双鸭山市市区农村信用联社建设路储蓄所 |
| Shuangyashan City Urban Rural Credit Union Guomao Savings Office | 402268000146 | 双鸭山市市区农村信用联社国贸储蓄所 |
| Shuangyashan City Urban Rural Credit Union Nanshan Branch | 402268000234 | 双鸭山市市区农村信用联社南山分社 |
| Shuangyashan City Urban Rural Credit Union Taibao Credit Union | 402268000058 | 双鸭山市市区农村信用联社太保信用社 |
| Shuangyashan City Urban Rural Credit Union Yaodi Branch | 402268000074 | 双鸭山市市区农村信用联社窑地分社 |
| Shuangyashan City Urban Rural Credit Union Farm Branch | 402268000242 | 双鸭山市市区农村信用联社农场分社 |
| Shuangyashan City Urban Rural Credit Union Baoshan Credit Union | 402268000031 | 双鸭山市市区农村信用联社宝山信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.