CNAPS Code

CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China

4Mã danh mục
03Mã trình tự
1969Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Oroqen Autonomous Banner Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd.403196900017中国邮政储蓄银行股份有限公司鄂伦春自治旗支行
Zhalantun Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd.403196300011中国邮政储蓄银行股份有限公司扎兰屯市支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Genhe Mangui Town Branch403196800065中国邮政储蓄银行有限责任公司根河市满归镇支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Yakeshi Branch403196400012中国邮政储蓄银行股份有限公司牙克石市支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Manzhouli Branch403196200019中国邮政储蓄银行股份有限公司满洲里市支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Hulunbuir Caoshi Street Branch403196000155中国邮政储蓄银行股份有限公司呼伦贝尔市草市街支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Wudalianchi Qingshan Branch403278300178中国邮政储蓄银行股份有限公司五大连池市青山支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Sunwu County Hongqi Street Branch403278700018中国邮政储蓄银行股份有限公司孙吴县红旗街支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Xunke County Branch403278600332中国邮政储蓄银行股份有限公司逊克县支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nenjiang County Dongnenxing Road Branch403278400099中国邮政储蓄银行有限责任公司嫩江县东嫩兴路支行
Hiển thị 1021–1030 trên 5821

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.