CNAPS Code

CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China

4Mã danh mục
03Mã trình tự
2340Mã khu vực
0013Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Chaoyang Wenhua Road Branch403234000139中国邮政储蓄银行有限责任公司朝阳市文化路支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Chaoyang Branch403234000018中国邮政储蓄银行有限责任公司朝阳市分行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Kazuo County Yijingyuan Branch403224300093中国邮政储蓄银行股份有限公司喀左县颐静园支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Chaoyang County Branch403234000026中国邮政储蓄银行有限责任公司朝阳县支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Jianping County Branch403234200019中国邮政储蓄银行股份有限公司建平县支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Jianping County Central Branch403234200168中国邮政储蓄银行股份有限公司建平县中心支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Dongfeng County Branch403244100359中国邮政储蓄银行股份有限公司东丰县支行
Accounting Operation Platform of Dongliao County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd.403244200675中国邮政储蓄银行股份有限公司东辽县支行会计操作平台
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Dongliao County Branch403244200021中国邮政储蓄银行股份有限公司东辽县支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Liaoyuan Branch403244000652中国邮政储蓄银行股份有限公司辽源市分行
Hiển thị 1091–1100 trên 5821

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.