CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China
4Mã danh mục
03Mã trình tự
2490Mã khu vực
1111Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Yanji Gongyuan Road Branch | 403249011117 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司延吉市公园路支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Liaoyuan Xining Dalu Branch | 403244000183 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司辽源市西宁大路支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Liaoyuan Nankang Branch | 403244000038 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司辽源市南康支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Dunhua Branch | 403249313079 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司敦化市支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Hunchun Branch | 403249414012 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司珲春市支行 |
| Tumen Branch of Postal Savings Bank of China | 403249212023 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司图们市支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Longjing Branch | 403249515137 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司龙井市支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Helong City Bajiazi Town Branch | 403249616045 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司和龙市八家子镇支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Yanji Youyi Road Branch | 403249011043 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司延吉市友谊路支行 |
| Antu County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403249818019 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司安图县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.