CNAPS Code

CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China

4Mã danh mục
03Mã trình tự
1940Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Chifeng Zhaowuda Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd.403194000014中国邮政储蓄银行股份有限公司赤峰市昭乌达支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Chifeng Songshan District Branch403194000217中国邮政储蓄银行股份有限公司赤峰市松山区支行
Aohan Banner Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd.403194900013中国邮政储蓄银行股份有限公司敖汉旗支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Chifeng Branch403194000410中国邮政储蓄银行股份有限公司赤峰市分行
Ningcheng County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd.403194800012中国邮政储蓄银行股份有限公司宁城县支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Jiamusi Branch Business Department403269000403中国邮政储蓄银行股份有限公司佳木斯市分行营业部
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Jiamusi Xilin Road Branch403269000542中国邮政储蓄银行股份有限公司佳木斯市西林路支行
Postal Savings Bank of China Limited Jiamusi Xinglinhu Branch403269000622中国邮政储蓄银行股份有限公司佳木斯市杏林湖支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Huanan County Branch403272100054中国邮政储蓄银行股份有限公司桦南县支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Jiamusi Oriental Garden Branch403269000212中国邮政储蓄银行股份有限公司佳木斯市东方花园支行
Hiển thị 1241–1250 trên 5821

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.