CNAPS Code

CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China

4Mã danh mục
03Mã trình tự
2670Mã khu vực
0031Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Hegang Jiefang Road Branch403267000311中国邮政储蓄银行股份有限公司鹤岗市解放路支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Baishan Hongxiang Branch403246010019中国邮政储蓄银行股份有限公司白山市鸿翔支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Changbai Korean Autonomous County Hongxin Branch403246300376中国邮政储蓄银行股份有限公司长白朝鲜族自治县鸿信支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Linjiang Xiqiao Branch403242200310中国邮政储蓄银行股份有限公司临江市西桥支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Baishan Jiangyuan District Branch403246400743中国邮政储蓄银行股份有限公司白山市江源区支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Baishan Branch403246000015中国邮政储蓄银行股份有限公司白山市分行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Fusong County Branch403246100709中国邮政储蓄银行股份有限公司抚松县支行
Luobei County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd.403267100033中国邮政储蓄银行股份有限公司萝北县支行
Postal Savings Bank of China Limited, Balinzuoqi Lindong Branch403194200129中国邮政储蓄银行股份有限公司巴林左旗林东支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Wengniute Banner Zicheng Branch403194600109中国邮政储蓄银行股份有限公司翁牛特旗紫城支行
Hiển thị 1221–1230 trên 5821

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.