CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China
4Mã danh mục
03Mã trình tự
2210Mã khu vực
9910Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Shenyang Branch | 403221099107 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司沈阳市分行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Shenyang Shayang Road Branch | 403221002024 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司沈阳市砂阳路支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Hunnan Avenue Branch | 403221008234 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司浑南大道支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Shenyang Quanyuan Branch | 403221003118 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司沈阳市泉园支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Shenyang Xinchengzi Branch | 403221001329 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司沈阳市新城子支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Shenyang Pangjiang Street Branch | 403221004014 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司沈阳市滂江街支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Shenyang Qingnian Street Branch | 403221003087 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司沈阳市青年大街支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Shenyang Huanghe North Street Branch | 403221005076 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司沈阳市黄河北大街支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Shenyang Shifu Road Branch | 403221002104 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司沈阳市市府路支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Shenyang Changqingqiao Branch | 403221003126 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司沈阳市长青桥支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.