CNAPS Code

CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China

4Mã danh mục
03Mã trình tự
2681Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Jixian County Jinhui Branch403268100028中国邮政储蓄银行股份有限公司集贤县锦慧支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Shuangyashan Jianshan Branch403268000341中国邮政储蓄银行股份有限公司双鸭山市尖山支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Baoqing County Branch403272400241中国邮政储蓄银行股份有限公司宝清县支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Bozhou Renmin Road Branch403372200020中国邮政储蓄银行股份有限公司亳州市人民路支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Bozhou Zhanqian Road Branch403372200335中国邮政储蓄银行股份有限公司亳州市站前路支行
Woyang County Branch of Postal Savings Bank of China Co., Ltd.403372600517中国邮政储蓄银行股份有限公司涡阳县支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Bozhou Branch403372200011中国邮政储蓄银行股份有限公司亳州市分行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Mengcheng County Branch403372700897中国邮政储蓄银行股份有限公司蒙城县支行
Postal Savings Bank of China Limited Lixin County Branch403373200667中国邮政储蓄银行股份有限公司利辛县支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Qian Gorlos Mongolian Autonomous County Branch403252000134中国邮政储蓄银行股份有限公司前郭尔罗斯蒙古族自治县支行
Hiển thị 1911–1920 trên 5821

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.