CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China
4Mã danh mục
03Mã trình tự
4012Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Shaowu Branch | 403401200026 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司邵武市支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Nanping Yanping District Branch | 403401000032 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司南平市延平区支行 |
| Postal Savings Bank of China Limited Shunchang County Branch | 403401300149 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司顺昌县支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Jianou Branch | 403401500062 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司建瓯市支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Pucheng County Branch | 403401600037 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司浦城县支行 |
| Guangze County Branch of Postal Savings Bank of China | 403401800102 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司光泽县支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Zhenghe County Branch | 403402100028 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司政和县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Nanping Jiefang East Road Branch | 403401000016 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司南平市解放东路支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Wuyishan Branch | 403402200027 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司武夷山市支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Nanping Jianyang District Branch | 403401400027 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司南平市建阳区支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.