CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China
4Mã danh mục
03Mã trình tự
3953Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Ninghua County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403395300025 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司宁化县支行 |
| Qingliu County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403395200024 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司清流县支行 |
| Datian County Branch of Postal Savings Bank of China | 403395400026 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司大田县支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Qinyang Hong Kong Street Branch | 403501405043 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司沁阳市香港街支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Shaxian Jinding Branch | 403395600150 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司沙县金鼎支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Jiaozuo Jiefang West Road Branch | 403501001024 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司焦作市解放西路支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Xiuwu County Chengguan Town Branch | 403501102028 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司修武县城关镇支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Jiaozuo Minzhu South Road Branch | 403501001196 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司焦作市民主南路支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Boai County Qinghua Town Branch | 403501203013 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司博爱县清化镇支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Qinyang Huaifu Middle Road Branch | 403501405027 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司沁阳市怀府中路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.