CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China
4Mã danh mục
03Mã trình tự
5286Mã khu vực
0257Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Suizhou Branch (not open to the public) | 403528602572 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司随州市分行(不对外营业) |
| China Postal Savings Bank Suizhou Zengdu Branch | 403528602628 | 中国邮政储蓄银行随州市曾都支行 |
| Suizhou Shennong Branch of Postal Savings Bank of China | 403528610119 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司随州市神农支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Suixian Branch Business Department | 403528610102 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司随县支行营业部 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Hubei Jingmen Shayang County Branch | 403538304008 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司湖北省荆门市沙洋县支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Jingmen Changning Branch | 403532001012 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司荆门市长宁支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Jingmen Railway Station Branch | 403532001174 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司荆门市火车站支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Shayang County Kaiyuan Branch | 403538304188 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司沙洋县开源支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Hubei Shayang County Lishi Town Branch | 403538304049 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司湖北省沙洋县李市镇支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Jingmen Branch | 403532001131 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司荆门市分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.