CNAPS Code

CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China

4Mã danh mục
03Mã trình tự
7039Mã khu vực
1001Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Meitan County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd.403703910015中国邮政储蓄银行有限责任公司湄潭县支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Yuqing County Baini Town Branch403704113012中国邮政储蓄银行有限责任公司余庆县白泥镇支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Daozhen Gelao and Miao Autonomous County Branch403703609128中国邮政储蓄银行股份有限公司道真仡佬族苗族自治县支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Zunyi Branch403703001013中国邮政储蓄银行股份有限公司遵义市分行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Zunyi Zhonghua South Road Branch403703001021中国邮政储蓄银行股份有限公司遵义市中华南路支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Yuqing County Branch403704113070中国邮政储蓄银行股份有限公司余庆县支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Zunyi Ningbo Road Branch403703001216中国邮政储蓄银行股份有限公司遵义市宁波路支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Zunyi Railway Station Branch403703001144中国邮政储蓄银行股份有限公司遵义市火车站支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Tongzi County Branch403703303014中国邮政储蓄银行股份有限公司桐梓县支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Zunyi Honghuagang District Branch403703001224中国邮政储蓄银行股份有限公司遵义市红花岗区支行
Hiển thị 4801–4810 trên 5821

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.