CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China
4Mã danh mục
03Mã trình tự
6673Mã khu vực
0005Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Chongqing Kaixian Kaizhou Avenue Branch | 403667300058 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司重庆开县开州大道支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Chongqing Wanzhou District Zhoujiaba Branch | 403667000182 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司重庆万州区周家坝支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Chongqing Wanzhou Branch | 403667001146 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司重庆万州区支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Zhongxian Bawang Road Branch | 403667400821 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司忠县巴王路支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Yunyang County Binjiang East Road Branch | 403667600384 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司云阳县滨江东路支行 |
| Kaixian Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403667300015 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司开县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Pucheng County Branch | 403797700765 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司蒲城县支行 |
| Huaxian Branch of Postal Savings Bank of China | 403797300332 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司华县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Fuping County Branch | 403798201264 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司富平县支行 |
| Heyang County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403798101181 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司合阳县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.