CNAPS Code

CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China

4Mã danh mục
03Mã trình tự
8210Mã khu vực
0046Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Lanzhou Qilihe Branch403821000462中国邮政储蓄银行股份有限公司兰州市七里河支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Lanzhou Xiaoxihu Branch403821000500中国邮政储蓄银行股份有限公司兰州市小西湖支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Lanzhou Xigu Branch403821000583中国邮政储蓄银行股份有限公司兰州市西固支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Lanzhou Anning Branch403821000719中国邮政储蓄银行股份有限公司兰州市安宁支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Lanzhou Honggu District Branch403821000794中国邮政储蓄银行股份有限公司兰州市红古区支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Lanzhou Gengjiazhuang Branch403821000786中国邮政储蓄银行股份有限公司兰州市耿家庄支行
Yongdeng County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd.403821001096中国邮政储蓄银行股份有限公司永登县支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Lanzhou Tianshui Road Branch403821000085中国邮政储蓄银行股份有限公司兰州市天水路支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Lanzhou Jingning Road Branch403821000165中国邮政储蓄银行股份有限公司兰州市静宁路支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Lanzhou Chengguan Branch403821000229中国邮政储蓄银行股份有限公司兰州市城关支行
Hiển thị 5401–5410 trên 5821

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.