CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China
4Mã danh mục
03Mã trình tự
8888Mã khu vực
0035Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Heshuo County Branch of Postal Savings Bank of China Co., Ltd. | 403888800357 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司和硕县支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Ruoqiang County Branch | 403888400185 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司若羌县支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Korla Jindu Plaza Branch | 403888000116 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司库尔勒市金都广场支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Yuli County Branch | 403888300123 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司尉犁县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Beitun Branch | 403884400024 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司北屯支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Aksu Yingawati Road Branch | 403891000168 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司阿克苏市英阿瓦提路支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Wensu County Branch | 403891200029 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司温宿县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Aksu Branch | 403891000027 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司阿克苏地区分行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Aksu Jiefang Road Branch | 403891000035 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司阿克苏市解放路支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Shaya County Branch | 403891400022 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司沙雅县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.