CNAPS Code

CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China

4Mã danh mục
03Mã trình tự
1910Mã khu vực
0071Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Postal Savings Bank of China Ltd. Hohhot Renmin Road Branch403191000718中国邮政储蓄银行有限责任公司呼和浩特市人民路支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Hohhot Xincheng Branch403191000470中国邮政储蓄银行股份有限公司呼和浩特市新城支行
Tumote Zuoqi Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd.403191000540中国邮政储蓄银行股份有限公司土默特左旗支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Tokto County Xinping Branch403191010029中国邮政储蓄银行股份有限公司托克托县新坪支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Hohhot Dongmenwai Branch403191000293中国邮政储蓄银行股份有限公司呼和浩特市东门外支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Inner Mongolia Autonomous Region Branch403191000994中国邮政储蓄银行股份有限公司内蒙古自治区分行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Lingqiu County Branch403163400021中国邮政储蓄银行股份有限公司灵丘县支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Guangling County Branch403163300088中国邮政储蓄银行股份有限公司广灵县支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Yanggao County Branch403163111610中国邮政储蓄银行股份有限公司阳高县支行
Accounting, Datong Hunyuan County Branch, Postal Savings Bank of China Limited403163500014中国邮政储蓄银行有限责任公司大同浑源县支行会计
Hiển thị 571–580 trên 5821

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.