CNAPS Code cho Sumitomo Mitsui Banking Corporation
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Sumitomo Mitsui Banking Corporation
5Mã danh mục
63Mã trình tự
1000Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Sumitomo Mitsui Banking Corporation (China) Co., Ltd. Beijing Branch | 563100000014 | 三井住友银行(中国)有限公司北京分行 |
| Sumitomo Mitsui Banking Corporation (China) Co., Ltd. Tianjin Branch | 563110000018 | 三井住友银行(中国)有限公司天津分行 |
| Sumitomo Mitsui Banking Corporation (China) Dalian Branch | 563222000016 | 三井住友银行(中国)有限公司大连分行 |
| Sumitomo Mitsui Banking Corporation (China) Co., Ltd. Shenyang Branch | 563221000014 | 三井住友银行(中国)有限公司沈阳分行 |
| Sumitomo Mitsui Banking Corporation (China) | 563290000018 | 三井住友银行(中国)有限公司 |
| Sumitomo Mitsui Banking Corporation (China) Limited Shanghai Pilot Free Trade Zone Branch | 563290000026 | 三井住友银行(中国)有限公司上海自贸试验区支行 |
| Sumitomo Mitsui Banking Corporation (China) Changshu Branch | 563305500019 | 三井住友银行(中国)有限公司常熟支行 |
| Sumitomo Mitsui Banking Corporation (China) Ltd. Kunshan Branch | 563305200017 | 三井住友银行(中国)有限公司昆山支行 |
| Sumitomo Mitsui Banking Corporation (China) Co., Ltd. Suzhou Branch | 563305000015 | 三井住友银行(中国)有限公司苏州分行 |
| Sumitomo Mitsui Banking Corporation (China) Limited Hangzhou Branch | 563331000019 | 三井住友银行(中国)有限公司杭州分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13 hồ sơ liên quan đến Sumitomo Mitsui Banking Corporation.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.