CNAPS Code cho People's Bank of China in Guangxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| People's Bank of China Daxin Branch | 001612945005 | 中国人民银行大新支行 |
| Pingxiang Branch of the People's Bank of China | 001612145004 | 中国人民银行凭祥支行 |
| People's Bank of China Tiandeng Branch | 001613145006 | 中国人民银行天等支行 |
| Longzhou Branch of the People's Bank of China | 001613345003 | 中国人民银行龙州支行 |
| People's Bank of China Jinxiu County Branch | 001615945007 | 中国人民银行金秀县支行 |
| People's Bank of China Xiangzhou County Branch | 001615345009 | 中国人民银行象州县支行 |
| Laibin City Central Branch of the People's Bank of China | 001615545002 | 中国人民银行来宾市中心支行 |
| Xincheng County Branch of the People's Bank of China | 001616145009 | 中国人民银行忻城县支行 |
| Liucheng County Branch of the People's Bank of China | 001614245007 | 中国人民银行柳城县支行 |
| Luzhai County Branch of the People's Bank of China | 001615245005 | 中国人民银行鹿寨县支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 81 hồ sơ của People's Bank of China tại Guangxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.