CNAPS Code cho People's Bank of China in Hubei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Huangshi City Branch of the People's Bank of China | 001522042005 | 中国人民银行黄石市中心支行 |
| Yangxin County Branch of the People's Bank of China | 001536742006 | 中国人民银行阳新县支行 |
| Yidu City Branch of the People's Bank of China | 001526142006 | 中国人民银行宜都市支行 |
| Xingshan County Branch of the People's Bank of China | 001526642009 | 中国人民银行兴山县支行 |
| Yuan'an County Branch of the People's Bank of China | 001526542002 | 中国人民银行远安县支行 |
| Wufeng County Branch of the People's Bank of China | 001526942007 | 中国人民银行五峰县支行 |
| People's Bank of China Zhijiang Branch | 001526442001 | 中国人民银行枝江市支行 |
| Yichang City Branch of the People's Bank of China | 001526042008 | 中国人民银行宜昌市中心支行 |
| Changyang County Branch of the People's Bank of China | 001526842003 | 中国人民银行长阳县支行 |
| People's Bank of China Dangyang Branch | 001526242004 | 中国人民银行当阳市支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 71 hồ sơ của People's Bank of China tại Hubei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.