CNAPS Code cho People's Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for People's Bank of China
0Mã danh mục
01Mã trình tự
6612Mã khu vực
5100Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Qingchuan County Branch of the People's Bank of China | 001661251009 | 中国人民银行青川县支行 |
| People's Bank of China Wangcang County Branch | 001661151002 | 中国人民银行旺苍县支行 |
| People's Bank of China Suining City Branch | 001662051009 | 中国人民银行遂宁市中心支行 |
| People's Bank of China Xiangtan City Branch | 001553043002 | 中国人民银行湘潭市中心支行 |
| Shaoshan Branch of the People's Bank of China | 001553343003 | 中国人民银行韶山市支行 |
| People's Bank of China Xiangxiang Branch | 001553243000 | 中国人民银行湘乡市支行 |
| People's Bank of China Changning County Branch | 001671551005 | 中国人民银行长宁县支行 |
| Gaoxian Branch of the People's Bank of China | 001671651001 | 中国人民银行高县支行 |
| Gongxian Branch of the People's Bank of China | 001671851009 | 中国人民银行珙县支行 |
| Jiang'an County Branch of the People's Bank of China | 001671451004 | 中国人民银行江安县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1586 hồ sơ liên quan đến People's Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.