CNAPS Code cho People's Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for People's Bank of China
0Mã danh mục
01Mã trình tự
6656Mã khu vực
5100Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| People's Bank of China Hongya County Branch | 001665651003 | 中国人民银行洪雅县支行 |
| Business Office of the People's Bank of China Lechang Branch | 001582544006 | 中国人民银行乐昌市支行营业室 |
| Business Office of the People's Bank of China Nanxiong Branch | 001582344009 | 中国人民银行南雄市支行营业室 |
| Business Office of Renhua County Branch of the People's Bank of China | 001582444002 | 中国人民银行仁化县支行营业室 |
| Business Office of Qujiang County Branch of the People's Bank of China | 001582144004 | 中国人民银行曲江县支行营业室 |
| Business Office of Ruyuan County Branch of the People's Bank of China | 001582744000 | 中国人民银行乳源县支行营业室 |
| People's Bank of China Shaoguan City Branch | 001582044008 | 中国人民银行韶关市中心支行 |
| Business Office of Wengyuan County Branch of the People's Bank of China | 001582644001 | 中国人民银行翁源县支行营业室 |
| Business Office of Shixing County Branch of the People's Bank of China | 001582244005 | 中国人民银行始兴县支行营业室 |
| Business Office of Xinfeng County Branch of the People's Bank of China | 001582844003 | 中国人民银行新丰县支行营业室 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1586 hồ sơ liên quan đến People's Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.