CNAPS Code cho National Treasury in Hunan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| National Treasury Liuyang Industrial Park Treasury (Agent) | 011551020203 | 国家金库浏阳工业园国库(代理) |
| National Treasury Changsha Economic and Technological Development Zone Treasury (Agent) | 011551020211 | 国家金库长沙经济技术开发区国库(代理) |
| Tianxin District Branch of the National Treasury (Agent) | 011551020131 | 国家金库天心区支库(代理) |
| Hunan Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011551000011 | 中华人民共和国国家金库湖南省分库 |
| Liuyang County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011551001014 | 中华人民共和国国家金库浏阳县支库 |
| Ningxiang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011551001022 | 中华人民共和国国家金库宁乡县支库 |
| Wangcheng County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011551001039 | 中华人民共和国国家金库望城县支库 |
| Dongkou County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011555507531 | 中华人民共和国国家金库洞口县支库 |
| Chengbu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011555907556 | 中华人民共和国国家金库城步县支库 |
| Longhui County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011555407520 | 中华人民共和国国家金库隆回县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 112 hồ sơ của National Treasury tại Hunan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.