CNAPS Code cho National Treasury in Hunan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shaodong County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011555107588 | 中华人民共和国国家金库邵东县支库 |
| Suining County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011555707563 | 中华人民共和国国家金库绥宁县支库 |
| Shaoyang Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011555000086 | 中华人民共和国国家金库邵阳市中心支库 |
| Wugang Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011555607544 | 中华人民共和国国家金库武冈市支库 |
| Xinning County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011555807575 | 中华人民共和国国家金库新宁县支库 |
| Yanling County Branch of the National Treasury (Agent) | 011552620094 | 国家金库炎陵县支库(代理) |
| Zhuzhou County Branch of the National Treasury (Agent) | 011552120074 | 国家金库株洲县支库(代理) |
| Chaling County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011552302080 | 中华人民共和国国家金库茶陵县支库 |
| Liling Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011552502064 | 中华人民共和国国家金库醴陵市支库 |
| Youxian Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011552202078 | 中华人民共和国国家金库攸县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 112 hồ sơ của National Treasury tại Hunan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.