CNAPS Code cho National Treasury in Shandong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zibo Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011453004011 | 中华人民共和国国家金库淄博市中心支库 |
| Linzi District Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011453004054 | 中华人民共和国国家金库临淄区支库 |
| Yiyuan County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011453604082 | 中华人民共和国国家金库沂源县支库 |
| Guangrao County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011455314027 | 中华人民共和国国家金库广饶县支库 |
| Dongying Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011455014018 | 中华人民共和国国家金库东营市中心支库 |
| Lijin County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011455214040 | 中华人民共和国国家金库利津县支库 |
| Kenli County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011455114038 | 中华人民共和国国家金库垦利县支库 |
| Jimo Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011452102131 | 中华人民共和国国家金库即墨区支库 |
| Qingdao Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011452002014 | 中华人民共和国国家金库青岛市分库 |
| Huangdao Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011452002119 | 中华人民共和国国家金库黄岛区支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 115 hồ sơ của National Treasury tại Shandong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.