CNAPS Code cho National Treasury in Yunnan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yaoan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011738511061 | 中华人民共和国国家金库姚安县支库 |
| Mouding County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011738311043 | 中华人民共和国国家金库牟定县支库 |
| Yongren County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011738711071 | 中华人民共和国国家金库永仁县支库 |
| Yuanmou County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011738811138 | 中华人民共和国国家金库元谋县支库 |
| Chuxiong Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011738012002 | 中华人民共和国国家金库楚雄州中心支库 |
| Lufeng County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011739111051 | 中华人民共和国国家金库禄丰县支库 |
| Shuangbai County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011738211124 | 中华人民共和国国家金库双柏县支库 |
| Dayao County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011738611097 | 中华人民共和国国家金库大姚县支库 |
| Wuding County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011738911104 | 中华人民共和国国家金库武定县支库 |
| Nanhua County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011738411084 | 中华人民共和国国家金库南华县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 125 hồ sơ của National Treasury tại Yunnan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.