CNAPS Code cho National Treasury in Yunnan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yuanjiang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011741910099 | 中华人民共和国国家金库元江县支库 |
| Tonghai County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011741410036 | 中华人民共和国国家金库通海县支库 |
| Yimen County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011741610079 | 中华人民共和国国家金库易门县支库 |
| Eshan County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011741710061 | 中华人民共和国国家金库峨山县支库 |
| Yuxi Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011741011003 | 中华人民共和国国家金库玉溪市中心支库 |
| Huaning County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011741510043 | 中华人民共和国国家金库华宁县支库 |
| Xinping County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011741810089 | 中华人民共和国国家金库新平县支库 |
| Chengjiang County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011741310055 | 中华人民共和国国家金库澄江县支库 |
| Jiangchuan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011741210026 | 中华人民共和国国家金库江川县支库 |
| Tengchong County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011753316022 | 中华人民共和国国家金库腾冲县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 125 hồ sơ của National Treasury tại Yunnan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.