CNAPS Code cho National Treasury in Yunnan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shizong County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011736605073 | 中华人民共和国国家金库师宗县支库 |
| Luliang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011736705069 | 中华人民共和国国家金库陆良县支库 |
| Huize County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011736905118 | 中华人民共和国国家金库会泽县支库 |
| Dali State Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011751013008 | 中华人民共和国国家金库大理州中心支库 |
| Binchuan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011751412092 | 中华人民共和国国家金库宾川县支库 |
| Jianchuan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011752212130 | 中华人民共和国国家金库剑川县支库 |
| Yangbi County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011751212031 | 中华人民共和国国家金库漾濞县支库 |
| Xiangyun County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011751312024 | 中华人民共和国国家金库祥云县支库 |
| Yunlong County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011751912061 | 中华人民共和国国家金库云龙县支库 |
| Yongping County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011751812071 | 中华人民共和国国家金库永平县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 125 hồ sơ của National Treasury tại Yunnan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.