CNAPS Code cho National Treasury
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for National Treasury
0Mã danh mục
11Mã trình tự
6410Mã khu vực
0103Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Wenchang Branch of the National Treasury | 011641001034 | 国家金库文昌市支库 |
| Hainan Branch of the National Treasury | 011641000015 | 国家金库海南省分库 |
| Rongxian Branch of the National Treasury | 011655102023 | 国家金库荣县支库 |
| Fushun County Branch of the National Treasury | 011655202016 | 国家金库富顺县支库 |
| Zigong Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011655003008 | 中华人民共和国国家金库自贡市中心支库 |
| Jiangyou Branch of the National Treasury | 011659706038 | 国家金库江油市支库 |
| Beichuan Qiang Autonomous County Branch of the National Treasury | 011659506093 | 国家金库北川羌族自治县支库 |
| National Treasury Santai County Branch | 011659106058 | 国家金库三台县支库 |
| National Treasury Yanting County Branch | 011659206072 | 国家金库盐亭县支库 |
| Zitong County Branch of the National Treasury | 011659406065 | 国家金库梓潼县支库 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.