CNAPS Code cho National Treasury
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for National Treasury
0Mã danh mục
11Mã trình tự
6675Mã khu vực
0103Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Liangping County Branch of the National Treasury | 011667501035 | 国家金库梁平县支库 |
| National Treasury Wushan County Branch | 011667801063 | 国家金库巫山县支库 |
| National Treasury Wanzhou District Central Branch | 011667011009 | 国家金库万州区中心支库 |
| National Treasury Wuxi County Branch | 011667901074 | 国家金库巫溪县支库 |
| National Treasury Yunyang County Branch | 011667601045 | 国家金库云阳县支库 |
| National Treasury Zhongxian Branch | 011667401028 | 国家金库忠县支库 |
| National Treasury Chengkou County Branch | 011668101087 | 国家金库城口县支库 |
| National Treasury Jingbian County Branch (Agent) | 011806520180 | 国家金库靖边县支库(代理) |
| National Treasury Wubao County Branch (Agent) | 011807120188 | 国家金库吴堡县支库(代理) |
| Jiaxian Branch of the National Treasury (Agent) | 011806920174 | 国家金库佳县支库(代理) |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.