CNAPS Code cho National Treasury
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for National Treasury
0Mã danh mục
11Mã trình tự
7740Mã khu vực
1917Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| National Treasury Luozha County Branch (Agent) | 011774019171 | 国家金库洛扎县支库(代理) |
| National Treasury Langkazi County Branch (Agent) | 011774019163 | 国家金库浪卡子县支库(代理) |
| National Treasury Qusong County Branch (Agent) | 011774019114 | 国家金库曲松县支库(代理) |
| National Treasury Sangri County Branch (Agent) | 011774019106 | 国家金库桑日县支库(代理) |
| National Treasury Zhanang County Branch (Agent) | 011774019083 | 国家金库扎囊县支库(代理) |
| Qiongjie County Branch of the National Treasury (Agent) | 011774019091 | 国家金库琼结县支库(代理) |
| Shannan Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011774004008 | 中华人民共和国国家金库山南市中心支库 |
| National Treasury Wuzhong Hongsibao District Branch (Agent) | 011873120165 | 国家金库吴忠市红寺堡区支库(代理) |
| Zhongwei Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011873304016 | 中国人民共和国国家金库中卫市中心支库 |
| Qingtongxia Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011873202044 | 中华人民共和国国家金库青铜峡市支库 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.