CNAPS Code cho National Treasury
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for National Treasury
0Mã danh mục
11Mã trình tự
2016Mã khu vực
0813Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Dongwuzhumuqin Banner Branch of the National Treasury | 011201608137 | 国家金库东乌珠穆沁旗支库 |
| Sunite Right Banner Branch of the National Treasury | 011201508106 | 国家金库苏尼特右旗支库 |
| State Treasury Erenhot Branch | 011201108127 | 国家金库二连浩特市支库 |
| Sunite Left Banner Branch of the National Treasury | 011201408113 | 国家金库苏尼特左旗支库 |
| National Treasury Taipusi Banner Branch | 011201808027 | 国家金库太仆寺旗支库 |
| National Treasury West Ujimchin Banner Branch | 011201708085 | 国家金库西乌珠穆沁旗支库 |
| Zhenglan Banner Branch of the National Treasury | 011202208048 | 国家金库正蓝旗支库 |
| State Treasury Xianghuangqi Branch | 011201908062 | 国家金库镶黄旗支库 |
| State Treasury Zhengxiangbai Banner Branch | 011202108058 | 国家金库正镶白旗支库 |
| Xilin Gol League Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011201009007 | 中华人民共和国国家金库锡林郭勒盟中心支库 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.