CNAPS Code cho National Treasury
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for National Treasury
0Mã danh mục
11Mã trình tự
1610Mã khu vực
0104Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Loufan County Branch of the National Treasury | 011161001048 | 国家金库娄烦县支库 |
| Yangqu County Branch of the National Treasury | 011161001030 | 国家金库阳曲县支库 |
| Shanxi Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011161002008 | 中华人民共和国国家金库山西省分库 |
| Yongji County Branch of the National Treasury | 011242102019 | 国家金库永吉县支库 |
| National Treasury Panshi Branch | 011242302029 | 国家金库磐石市支库 |
| Yichun Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011271010006 | 中华人民共和国国家金库伊春市中心支库 |
| Tieli Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011271209029 | 中华人民共和国国家金库铁力市支库 |
| Jiayin County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011271109011 | 中华人民共和国国家金库嘉荫县支库 |
| Shulan Branch of the National Treasury | 011242602057 | 国家金库舒兰市支库 |
| Jiaohe Branch of the National Treasury | 011242402030 | 国家金库蛟河市支库 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.