CNAPS Code cho National Treasury
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for National Treasury
0Mã danh mục
11Mã trình tự
3456Mã khu vực
0804Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Tiantai County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011345608042 | 中华人民共和国国家金库天台县支库 |
| Anhui Branch of the National Treasury | 011361001001 | 国家金库安徽省分库 |
| National Treasury Anhui Feixi County Branch | 011361001028 | 国家金库安徽省肥西县支库 |
| National Treasury Anhui Feidong County Branch | 011361001010 | 国家金库安徽省肥东县支库 |
| National Treasury Chaohu City Branch, Anhui Province | 011361001044 | 国家金库安徽省巢湖市支库 |
| National Treasury Anhui Province Changfeng County Branch | 011361001036 | 国家金库安徽省长丰县支库 |
| Hefei Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011361001108 | 中华人民共和国国家金库合肥市中心支库 |
| Ganyu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011307107011 | 中华人民共和国国家金库赣榆县支库 |
| Donghai County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011307207029 | 中华人民共和国国家金库东海县支库 |
| Guannan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011308207043 | 中华人民共和国国家金库灌南县支库 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.