CNAPS Code cho National Treasury
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for National Treasury
0Mã danh mục
11Mã trình tự
1669Mã khu vực
0408Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Wuxiang County Branch of the National Treasury | 011166904087 | 国家金库武乡县支库 |
| National Treasury Xiangyuan County Branch | 011166304097 | 国家金库襄垣县支库 |
| National Treasury Tunliu County Branch | 011166404033 | 国家金库屯留县支库 |
| Changzhi City Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011164005004 | 中华人民共和国国家金库长治市中心支库 |
| Jincheng Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011168007007 | 中华人民共和国国家金库晋城市中心支库 |
| Gaoping Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011168306015 | 中华人民共和国国家金库高平市支库 |
| Yangcheng County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011168206022 | 中华人民共和国国家金库阳城县支库 |
| Qinshui County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011168106043 | 中华人民共和国国家金库沁水县支库 |
| Lingchuan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011168406030 | 中华人民共和国国家金库陵川县支库 |
| Fangshan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011174107100 | 中华人民共和国国家金库方山县支库 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.