CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Beijing
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Dongsi Branch | 102100000415 | 中国工商银行股份有限公司北京东四支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Beixinqiao Branch | 102100000431 | 中国工商银行股份有限公司北京北新桥支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Dajiaoting Branch | 102100004847 | 中国工商银行股份有限公司北京大郊亭支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Zhangjiawan Branch | 102100001320 | 中国工商银行股份有限公司北京张家湾支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Beijing Branch | 102100010022 | 中国工商银行股份有限公司票据营业部北京分部 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Peony Card Center | 102100005001 | 中国工商银行股份有限公司牡丹卡中心 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Xidan Branch | 102100021037 | 中国工商银行股份有限公司北京西单支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Honglian Branch | 102100022371 | 中国工商银行股份有限公司北京红莲支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Guangqu Road Branch | 102100000370 | 中国工商银行股份有限公司北京广渠路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Tiyuguan Road Branch | 102100000819 | 中国工商银行股份有限公司北京体育馆路支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 334 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Beijing.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.