CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Shandong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Jinan Baotuquan Branch | 102451002395 | 中国工商银行股份有限公司济南趵突泉支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Jinan Baotu Spring Branch Quancheng Park Branch | 102451002379 | 中国工商银行股份有限公司济南趵突泉支行泉城公园分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Jinan Yanshan Branch | 102451002418 | 中国工商银行股份有限公司济南燕山支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Jinan Guanyi Street Branch | 102451002522 | 中国工商银行股份有限公司济南馆驿街支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Jinan Minghu Branch, Beiyuan Road Branch | 102451002514 | 中国工商银行股份有限公司济南明湖支行北园路分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Jinan Chengxi Branch | 102451002619 | 中国工商银行股份有限公司济南城西支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Jinan Huaiyin Branch Kuangshan Branch | 102451002627 | 中国工商银行股份有限公司济南槐荫支行匡山分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Jinan Tianqiao Branch, Wuyingtan Branch | 102451000264 | 中国工商银行股份有限公司济南天桥支行无影潭分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Jinan Branch | 102451000168 | 中国工商银行股份有限公司济南市中支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Jinan Lixia Branch | 102451000301 | 中国工商银行股份有限公司济南历下支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 681 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Shandong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.