CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Sichuan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| ICBC Chengdu Jinjiang Branch Business Office | 102651090508 | 中国工商银行成都市锦江支行营业室 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Tuanjie North Road Branch | 102651093406 | 中国工商银行股份有限公司成都团结北路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Yongsheng South Road Branch | 102651092727 | 中国工商银行股份有限公司成都永盛南路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Maxhao West Road Branch | 102651094306 | 中国工商银行股份有限公司成都马超西路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Huajin Avenue Branch | 102651094435 | 中国工商银行股份有限公司成都华金大道支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Yushuang Road Branch | 102651026307 | 中国工商银行股份有限公司成都玉双路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Huafu Avenue Branch | 102651024959 | 中国工商银行股份有限公司成都华府大道支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Qingjiang Middle Road Branch | 102651025453 | 中国工商银行股份有限公司成都清江中路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chengdu Guangfuqiao North Street Branch | 102651026614 | 中国工商银行股份有限公司成都广福桥北街支行 |
| ICBC Chengdu Wuhouci Branch | 102651025603 | 中国工商银行成都市武侯祠支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 757 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Sichuan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.