CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Sichuan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Santai Chengxi Branch | 102659101149 | 中国工商银行股份有限公司三台城西支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Mianyang Golden Triangle Branch | 102659000057 | 中国工商银行股份有限公司绵阳金三角支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Mianyang Fucheng Branch | 102659041213 | 中国工商银行股份有限公司绵阳涪城支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Mianyang Torch Branch | 102659000813 | 中国工商银行股份有限公司绵阳火炬支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Sichuan Mianyang Jiangyou Sanhe Branch | 102659742266 | 中国工商银行股份有限公司四川省绵阳江油三合支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Mianyang Anzhou Wenxingge Branch | 102659303899 | 中国工商银行股份有限公司绵阳安州文星阁支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Panzhihua Renhe Branch | 102656032414 | 中国工商银行股份有限公司攀枝花仁和支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Panzhihua Renhe Square Branch | 102656032439 | 中国工商银行股份有限公司攀枝花市仁和广场支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Panzhihua Branch Renmin Street Branch | 102656000192 | 中国工商银行股份有限公司攀枝花分行人民街支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Panzhihua Jinjiang Branch | 102656032650 | 中国工商银行股份有限公司攀枝花金江分理处 |
Cách dùng danh bạ
Có 757 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Sichuan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.