CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Erdaoqiao Branch | 102881001128 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐二道桥支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Nanhu North Road Branch | 102881001281 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐南湖北路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Changzhou Street Branch | 102881003020 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐常州街支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Xingfu Road Branch | 102881001232 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐幸福路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Xidaqiao Branch | 102881001312 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐西大桥支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Huanghe Road Branch | 102881001329 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐黄河路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Youhao South Road Branch | 102881001370 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐友好南路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi West Railway Station Branch | 102881001722 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐火车西站支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Nanhu Square Branch | 102881001634 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐南湖广场支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Urumqi Aletai Road Branch | 102881001353 | 中国工商银行股份有限公司乌鲁木齐阿勒泰路支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 259 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.